Categories

Invalid Là Gì

Invalid Là Gì
Invalid Là Gì Home Hỏi Đáp invalid là gì Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt invalid invalid /’invəli:d/ danh từ người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế tính từ bệnh tật, tàn tật, tàn phế cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế an invalid home: nơi an dưỡng cho những người tàn tật tính từ không có hiệu lực (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có căn cứ invalid arguments: những lý lẽ không có căn cứ (toán học) vô hiệu ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ làm cho không đủ năng lực vì bệnh tật đối đãi như một kẻ tàn phế cho giải ngũ vì tàn phế nội động từ trở thành tàn phế bất hợp lệkhông đúngkhông hợp lệinvalid PPDU: PPDU không hợp lệinvalid SPDU: SPDU không hợp lệinvalid TPDU: TPDU không hợp lệinvalid bit: bít không hợp lệinvalid call: cuộc gọi không hợp lệinvalid frame: khung không hợp lệinvalid key condition: điều kiện phím không hợp lệinvalid key condition: điều kiện khóa không hợp lệinvalid page: trang không hợp lệsaiinvalid character: ký tự saiinvalid character: ký tự sai cáchinvalid entry: sự nhập saiinvalid expression: biểu thức saiinvalid index: chỉ số saivô hiệuinvalid selection call progress signal: tín hiệu chọn lọc vô hiệuinvalid selection signal: tín hiệu chọn lọc vô hiệuLĩnh vực: điện lạnhkhông có giá trịinvalid selection call progress signal: tín hiệu chọn lọc không có giá trịLĩnh vực: giao thông & vận tảikhông có hiệu lựcLĩnh vực: toán & tinkhông hợp phápLĩnh vực: y họcngười ốm yếu, người tàn tậtốm yếu, tàn tậtinvalid characterký tự không hợp lêkhông có giá trịinvalid bill: không có giá trị pháp lýinvalid contract: không có giá trị pháp lýkhông có hiệu lực pháp lýinvalid billphiếu khoán vô hiệuinvalid care allowancetrợ cấp chăm sóc người bệnhinvalid contracthợp đồng vô hiệuinvalid cookerybàn ăn kiênginvalid cookerybếp ăn kiênginvalid patentsbằng sáng chế không hiệu lựcinvalid voucherbiên laiinvalid voucherbiên nhậninvalid voucherchứng từ không có hiệu lựcinvalid vouchergiấy từ chứng nhận không có hiệu lựcinvalid voucherphiếu thu invalidTừ điển Collocation

See also  Cách nuôi con giấm không chết bằng 3 mẹo chuẩn 100%

invalid adj.



VERBS be | became | make sth, render sth This action would render the agreement invalid. | consider sth, declare sth, deem sth, regard sth as The contract was declared invalid.

Từ điển WordNet

n.

Bạn đang xem: Invalid là gì

v.

Xem thêm: Phào Chỉ Là Gì ? Ứng Dụng Của Từng Loại Phào Chỉ Trong Trang Trí



force to retire, remove from active duty, as of firemen

adj.

having no cogency or legal force

invalid reasoning

an invalid driver’s license

no longer valid

the license is invalid


Microsoft Computer Dictionaryadj. Erroneous or unrecognizable because of a flaw in reasoning or an error in input. Invalid results, for example, might occur if the logic in a program is faulty. Compare illegal. English Synonym and Antonym Dictionaryinvalids|invalided|invalidingsyn.: debilitated frail ineffective infirm sickly unhealthy void weak validate Làm thế nào để hết stress Perpetuity là gì Theẻ ghi nợ nội địa là gì Rip off là gìinvalid là gì

Leave a Reply

Your email address will not be published.